Nhập từ khóa để tìm kiếm

Hiển thị các bài đăng có nhãn TOEIC - Tính từ. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn TOEIC - Tính từ. Hiển thị tất cả bài đăng

TOEIC SƯU TẦM #17 | Bom Ky Su

***

***
Some visitors to DDD feel that it is too _____ with tourists to be enjoyable during the summer.
(A) crowd 
(B) crowds 
(C) crowding 
(D) crowded 
***
Dây là một câu về từ loại..
Sau too chắc chắn là một Adj nha..
crowd là Noun - đám đông, một đống, ...
crowds là Noun - đây là số nhiều của cái trên, ...
crowding là Verb - cái này thì sử dụng như một V_ing, ...
Trong các đáp án thì ta có crowded là Adj thôi.. Có nghĩa là đông đúc, ...
==> Chọn D nhé..!!!


Dịch qua một chút nhé:
Some visitors to DDD feel that it is too crowded with tourists to be enjoyable during the summer.
***
Một số du khách đến DDD cảm thấy rằng nó quá đông đúc với khách du lịch để có thể thích thú trong mùa hè.
NOTE: ...





TOEIC SƯU TẦM #17 | Bom Ky Su
XEM THÊM...

TOEIC SƯU TẦM #16 | Bom Ky Su

***

***
While smokers are highly _____ of the ban on smoking in workplaces, most non-smokers support the ban. 
(A) critic 
(B) critically 
(C) critical 
(D) criticism 
***
Dây là một câu về từ loại..
Bạn hãy ghi nhớ cấu trúc
TOBE + ADV + ADJ
critic là Noun - người chỉ trích, nhà phê bình, ...
critically là Adv - phê bình, một cách phê phán, ...
criticism là Noun - sự phê bình, sự chỉ trích, ...
Trong các đáp án thì ta có critical là Adj thôi..
==> Chọn C nhé..!!!


Dịch qua một chút nhé:
While smokers are highly critical of the ban on smoking in workplaces, most non-smokers support the ban.
***
Trong khi những người hút thuốc chỉ trích gay gắt về quan điểm hút thuốc tại nơi làm việc, thì hầu hết những người không hút thuốc lại ủng hộ điều đó..
NOTE: ...





TOEIC SƯU TẦM #16 | Bom Ky Su
XEM THÊM...

TOEIC SƯU TẦM #9






Our firm's annual revenue is ------- equivalent to that of our larger competitors. 
(A) rougher 
(B) roughly 
(C) rough 
(D) roughness


XEM THÊM...

TOEIC SƯU TẦM #4


The packaging for the protein shake was ___ designed in order to appeal to young adults. 
A. boldest
B. bold
C. boldly
D. bolder
----------------------------------------
Phần chỗ trống nằm trước một động từ (designed), nằm sau một tobe (was)
==> Cần điền trạng từ
(trạng từ điền vào sẽ bổ nghĩa cho designed
nghĩa là "được thiết kế một cách như thế nào đó...")
==> Chọn C. boldly

XEM THÊM...